duyệt binh

  1. đgt. (H. duyệt: xem xét; binh: quân lính) Cho các binh chủng ăn mặc chỉnh tề đi qua lễ dài trong một buổi lễ long trọng: Nhân ngày quốc khánh duyệt binhquảng trường Ba-đình.
duyệt binh
Tổng thống duyệt binh trong ngày lễ quốc khánh.